TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回顾历史

huígùlìshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回顧歷史

Âm Hán Việt HỒI CỐ LỊCH SỬ

回顾历史 nghĩa là nhìn lại lịch sử.

Nghĩa của 回顾历史

huígùlìshǐ

HỒI CỐ LỊCH SỬphồn thể 回顧歷史
  1. Nhìn lại lịch sử

Câu hỏi thường gặp

回顾历史 nghĩa là gì?

回顾历史 (huígùlìshǐ) nghĩa là nhìn lại lịch sử.

回顾历史 đọc thế nào?

回顾历史 đọc là huígùlìshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 回顾历史 là gì?

Âm Hán Việt của 回顾历史 là "hồi cố lịch sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.