TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回顾展

huígùzhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回顧展

Âm Hán Việt HỒI CỐ TRIỂN

回顾展 nghĩa là triển lãm hồi tưởng.

Nghĩa của 回顾展

huígùzhǎn

HỒI CỐ TRIỂNDanh từphồn thể 回顧展
  1. Triển lãm hồi tưởng

Câu hỏi thường gặp

回顾展 nghĩa là gì?

回顾展 (huígùzhǎn) nghĩa là triển lãm hồi tưởng.

回顾展 đọc thế nào?

回顾展 đọc là huígùzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 回顾展 là gì?

Âm Hán Việt của 回顾展 là "hồi cố triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.