TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

因式

yīnshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN THỨC

因式 nghĩa là thừa số, ước số.

Nghĩa của 因式

yīnshì

NHÂN THỨCDanh từ
  1. Thừa số
  2. Ước số (của một biểu thức toán)

Từ ghép có 因式

Câu hỏi thường gặp

因式 nghĩa là gì?

因式 (yīnshì) nghĩa là thừa số, ước số.

因式 đọc thế nào?

因式 đọc là yīnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 因式 là gì?

Âm Hán Việt của 因式 là "nhân thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.