TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

团伙

tuánhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 團伙

团伙 nghĩa là băng nhóm, thành viên băng nhóm.

Nghĩa của 团伙

tuánhuǒ

Danh từphồn thể 團伙
  1. Băng nhóm (tội phạm)
  2. Thành viên băng nhóm
  3. Đồng phạm
  4. Tay sai

Câu hỏi thường gặp

团伙 nghĩa là gì?

团伙 (tuánhuǒ) nghĩa là băng nhóm, thành viên băng nhóm.

团伙 đọc thế nào?

团伙 đọc là tuánhuǒ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.