TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

团体

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tuántǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 團體

Âm Hán Việt ĐOÀN THỂ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

团体 nghĩa là nhóm, tổ chức.

Nghĩa của 团体

tuántǐ

ĐOÀN THỂDanh từphồn thể 團體
  1. Nhóm
  2. Tổ chức
  3. Đội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 团体

Đồng nghĩa

Từ ghép có 团体

Câu hỏi thường gặp

团体 nghĩa là gì?

团体 (tuántǐ) nghĩa là nhóm, tổ chức.

团体 đọc thế nào?

团体 đọc là tuántǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 团体 là gì?

Âm Hán Việt của 团体 là "đoàn thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.