TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

团体冠军

tuántǐguànjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 團體冠軍

Âm Hán Việt ĐOÀN THỂ QUÁN QUÂN

团体冠军 nghĩa là vô địch đồng đội.

Nghĩa của 团体冠军

tuántǐguànjūn

ĐOÀN THỂ QUÁN QUÂNphồn thể 團體冠軍
  1. Vô địch đồng đội

Câu hỏi thường gặp

团体冠军 nghĩa là gì?

团体冠军 (tuántǐguànjūn) nghĩa là vô địch đồng đội.

团体冠军 đọc thế nào?

团体冠军 đọc là tuántǐguànjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 团体冠军 là gì?

Âm Hán Việt của 团体冠军 là "đoàn thể quán quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.