TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

团员

tuányuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 團員

Âm Hán Việt ĐOÀN VIÊN

团员 nghĩa là thành viên, thành viên nhóm.

Nghĩa của 团员

tuányuán

ĐOÀN VIÊNDanh từphồn thể 團員
  1. Thành viên
  2. Thành viên nhóm

Câu hỏi thường gặp

团员 nghĩa là gì?

团员 (tuányuán) nghĩa là thành viên, thành viên nhóm.

团员 đọc thế nào?

团员 đọc là tuányuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 团员 là gì?

Âm Hán Việt của 团员 là "đoàn viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.