TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

团团转

tuántuánzhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 團團轉

Âm Hán Việt ĐOÀN ĐOÀN CHUYỂN

团团转 nghĩa là xoay vòng vòng.

Nghĩa của 团团转

tuántuánzhuàn

ĐOÀN ĐOÀN CHUYỂNĐộng từphồn thể 團團轉
  1. Xoay vòng vòng
  2. Bận rộn xoay như chong chóng
  3. Bận rộn một cách cuống cuồng

Câu hỏi thường gặp

团团转 nghĩa là gì?

团团转 (tuántuánzhuàn) nghĩa là xoay vòng vòng.

团团转 đọc thế nào?

团团转 đọc là tuántuánzhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 团团转 là gì?

Âm Hán Việt của 团团转 là "đoàn đoàn chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.