团圆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 團圓
团圆 nghĩa là đoàn tụ.
Nghĩa của 团圆
tuányuán
ĐOÀN VIÊNĐộng từ, Tính từ, Danh từphồn thể 團圓- Đoàn tụ
Câu hỏi thường gặp
团圆 nghĩa là gì?
团圆 (tuányuán) nghĩa là đoàn tụ.
团圆 đọc thế nào?
团圆 đọc là tuányuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 团圆 là gì?
Âm Hán Việt của 团圆 là "đoàn viên".