TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

团年

tuánnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 團年

Âm Hán Việt ĐOÀN NIÊN

团年 nghĩa là Sum họp vào đêm giao thừa Tết Âm lịch.

Nghĩa của 团年

tuánnián

ĐOÀN NIÊNĐộng từphồn thể 團年
  1. cả gia đình Sum họp vào đêm giao thừa Tết Âm lịch
  2. Đoàn tụ gia đình dịp Năm Mới

Câu hỏi thường gặp

团年 nghĩa là gì?

团年 (tuánnián) nghĩa là Sum họp vào đêm giao thừa Tết Âm lịch.

团年 đọc thế nào?

团年 đọc là tuánnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 团年 là gì?

Âm Hán Việt của 团年 là "đoàn niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.