TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

困倦

kùnjuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỐN QUYỆN

困倦 nghĩa là mệt mỏi, kiệt sức.

Nghĩa của 困倦

kùnjuàn

KHỐN QUYỆN
  1. Mệt mỏi
  2. Kiệt sức

Câu hỏi thường gặp

困倦 nghĩa là gì?

困倦 (kùnjuàn) nghĩa là mệt mỏi, kiệt sức.

困倦 đọc thế nào?

困倦 đọc là kùnjuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 困倦 là gì?

Âm Hán Việt của 困倦 là "khốn quyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.