困兽犹斗 (kùnshòuyóudòu) nghĩa là Mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu.
困兽犹斗 đọc thế nào?
困兽犹斗 đọc là kùnshòuyóudòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 困兽犹斗 là gì?
Âm Hán Việt của 困兽犹斗 là "khốn thú do đấu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.