TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

困兽犹斗

kùnshòuyóudòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 困獸猶鬥

Âm Hán Việt KHỐN THÚ DO ĐẤU

困兽犹斗 nghĩa là Mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu.

Nghĩa của 困兽犹斗

kùnshòuyóudòu

KHỐN THÚ DO ĐẤUphồn thể 困獸猶鬥
  1. thành ngữ Mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu
  2. Chiến đấu như con thú bị dồn vào góc

Câu hỏi thường gặp

困兽犹斗 nghĩa là gì?

困兽犹斗 (kùnshòuyóudòu) nghĩa là Mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu.

困兽犹斗 đọc thế nào?

困兽犹斗 đọc là kùnshòuyóudòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 困兽犹斗 là gì?

Âm Hán Việt của 困兽犹斗 là "khốn thú do đấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.