TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

困厄

kùn'è giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỐN ÁCH

困厄 nghĩa là Lâm vào cảnh khó khăn.

Nghĩa của 困厄

kùn'è

KHỐN ÁCHDanh từ
  1. Lâm vào cảnh khó khăn
  2. Tình huống khó khăn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 困厄

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

困厄 nghĩa là gì?

困厄 (kùn'è) nghĩa là Lâm vào cảnh khó khăn.

困厄 đọc thế nào?

困厄 đọc là kùn'è (pinyin).

Âm Hán Việt của 困厄 là gì?

Âm Hán Việt của 困厄 là "khốn ách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.