围场县 nghĩa là Huyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德 (Chéngdé), Hà Bắc.
Nghĩa của 围场县
Wéichǎngxiàn
VI TRƯỜNG HUYỆNphồn thể 圍場縣tên riêng
Huyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德 (Chéngdé), Hà Bắc
Câu hỏi thường gặp
围场县 nghĩa là gì?
围场县 (wéichǎngxiàn) nghĩa là Huyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德 (Chéngdé), Hà Bắc.
围场县 đọc thế nào?
围场县 đọc là Wéichǎngxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 围场县 là gì?
Âm Hán Việt của 围场县 là "vi trường huyện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.