Vây thành đánh viện (thành ngữ); chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới
Câu hỏi thường gặp
围城打援 nghĩa là gì?
围城打援 (wéichéngdǎyuán) nghĩa là vây thành đánh viện.
围城打援 đọc thế nào?
围城打援 đọc là wéichéngdǎyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 围城打援 là gì?
Âm Hán Việt của 围城打援 là "vi thành đả viện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.