TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

围堵

wéidǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圍堵

Âm Hán Việt VI ĐỔ

围堵 nghĩa là phong tỏa, vây quanh.

Nghĩa của 围堵

wéidǔ

VI ĐỔĐộng từphồn thể 圍堵
  1. Phong tỏa
  2. Vây quanh
  3. Chặn lại

Câu hỏi thường gặp

围堵 nghĩa là gì?

围堵 (wéidǔ) nghĩa là phong tỏa, vây quanh.

围堵 đọc thế nào?

围堵 đọc là wéidǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 围堵 là gì?

Âm Hán Việt của 围堵 là "vi đổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.