围墙
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 圍牆
Lượng từ đi kèm: 道 (dào)
围墙 nghĩa là tường bao, rào chắn.
Nghĩa của 围墙
wéiqiáng
VI TƯỜNGDanh từphồn thể 圍牆- Tường bao
- Rào chắn
Câu hỏi thường gặp
围墙 nghĩa là gì?
围墙 (wéiqiáng) nghĩa là tường bao, rào chắn.
围墙 đọc thế nào?
围墙 đọc là wéiqiáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 围墙 là gì?
Âm Hán Việt của 围墙 là "vi tường".