TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

固化

gùhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ HÓA

固化 nghĩa là làm rắn lại, làm cứng, làm cho vĩnh viễn, trở nên cố định.

Nghĩa của 固化

gùhuà

CỐ HÓAĐộng từ
  1. Làm rắn lại; làm cứng
  2. bóng Làm cho vĩnh viễn; trở nên cố định

Câu hỏi thường gặp

固化 nghĩa là gì?

固化 (gùhuà) nghĩa là làm rắn lại, làm cứng, làm cho vĩnh viễn, trở nên cố định.

固化 đọc thế nào?

固化 đọc là gùhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 固化 là gì?

Âm Hán Việt của 固化 là "cố hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.