TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

固体食物

gùtǐshíwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 固體食物

Âm Hán Việt CỐ THỂ THỰC VẬT

固体食物 nghĩa là thực phẩm rắn, đồ ăn rắn.

Nghĩa của 固体食物

gùtǐshíwù

CỐ THỂ THỰC VẬTphồn thể 固體食物
  1. Thực phẩm rắn; đồ ăn rắn

Câu hỏi thường gặp

固体食物 nghĩa là gì?

固体食物 (gùtǐshíwù) nghĩa là thực phẩm rắn, đồ ăn rắn.

固体食物 đọc thế nào?

固体食物 đọc là gùtǐshíwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 固体食物 là gì?

Âm Hán Việt của 固体食物 là "cố thể thực vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.