TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

固定型思维

gùdìngxíngsīwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 固定型思維

Âm Hán Việt CỐ ĐỊNH HÌNH TƯ DUY

固定型思维 nghĩa là tư duy cố định.

Nghĩa của 固定型思维

gùdìngxíngsīwéi

CỐ ĐỊNH HÌNH TƯ DUYphồn thể 固定型思維
  1. Tư duy cố định (trái ngược với tư duy phát triển)

Câu hỏi thường gặp

固定型思维 nghĩa là gì?

固定型思维 (gùdìngxíngsīwéi) nghĩa là tư duy cố định.

固定型思维 đọc thế nào?

固定型思维 đọc là gùdìngxíngsīwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 固定型思维 là gì?

Âm Hán Việt của 固定型思维 là "cố định hình tư duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.