TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

固定

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gùdìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ ĐỊNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cố định” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

固定 nghĩa là cố định, gắn chặt.

Nghĩa của 固定

gùdìng

CỐ ĐỊNHTính từ, Động từ
  1. Cố định
  2. Gắn chặt
  3. Đặt cố định
  4. Đã cố định
  5. Ổn định
  6. Thường xuyên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 固定

Đồng nghĩa

Từ ghép có 固定

Câu hỏi thường gặp

固定 nghĩa là gì?

固定 (gùdìng) nghĩa là cố định, gắn chặt.

固定 đọc thế nào?

固定 đọc là gùdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 固定 là gì?

Âm Hán Việt của 固定 là "cố định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.