TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

固然

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gùrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ NHIÊN

固然 nghĩa là thừa nhận.

Nghĩa của 固然

gùrán

CỐ NHIÊNPhó từ, Liên từ
  1. Thừa nhận (đúng là...)

Câu hỏi thường gặp

固然 nghĩa là gì?

固然 (gùrán) nghĩa là thừa nhận.

固然 đọc thế nào?

固然 đọc là gùrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 固然 là gì?

Âm Hán Việt của 固然 là "cố nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.