固若金汤 nghĩa là Kiên cố như thành trì bảo vệ bởi tường sắt và hào nước sôi.
Nghĩa của 固若金汤
gùruòjīntāng
CỐ NHƯỢC KIM THANGCụm từphồn thể 固若金湯
nghĩa đen, thành ngữ Kiên cố như thành trì bảo vệ bởi tường sắt và hào nước sôi
nghĩa bóng Phòng thủ vững chắc; không thể công phá
Câu hỏi thường gặp
固若金汤 nghĩa là gì?
固若金汤 (gùruòjīntāng) nghĩa là Kiên cố như thành trì bảo vệ bởi tường sắt và hào nước sôi.
固若金汤 đọc thế nào?
固若金汤 đọc là gùruòjīntāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 固若金汤 là gì?
Âm Hán Việt của 固若金汤 là "cố nhược kim thang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.