固镇 nghĩa là Guzhen, một huyện ở Bengbu 蚌埠 (Beng4bu4), An Huy.
Nghĩa của 固镇
Gùzhèn
CỐ TRẤNTên riêngphồn thể 固鎮tên riêng
Guzhen, một huyện ở Bengbu 蚌埠 (Beng4bu4), An Huy
Câu hỏi thường gặp
固镇 nghĩa là gì?
固镇 (gùzhèn) nghĩa là Guzhen, một huyện ở Bengbu 蚌埠 (Beng4bu4), An Huy.
固镇 đọc thế nào?
固镇 đọc là Gùzhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 固镇 là gì?
Âm Hán Việt của 固镇 là "cố trấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.