国事访问 (guóshìfǎngwèn) nghĩa là Chuyến thăm cấp nhà nước.
国事访问 đọc thế nào?
国事访问 đọc là guóshìfǎngwèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 国事访问 là gì?
Âm Hán Việt của 国事访问 là "quốc sự phỏng vấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.