TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国事访问

guóshìfǎngwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國事訪問

Âm Hán Việt QUỐC SỰ PHỎNG VẤN

国事访问 nghĩa là Chuyến thăm cấp nhà nước.

Nghĩa của 国事访问

guóshìfǎngwèn

QUỐC SỰ PHỎNG VẤNDanh từphồn thể 國事訪問
  1. Chuyến thăm cấp nhà nước

Câu hỏi thường gặp

国事访问 nghĩa là gì?

国事访问 (guóshìfǎngwèn) nghĩa là Chuyến thăm cấp nhà nước.

国事访问 đọc thế nào?

国事访问 đọc là guóshìfǎngwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 国事访问 là gì?

Âm Hán Việt của 国事访问 là "quốc sự phỏng vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.