TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国产化

guóchǎnhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國產化

Âm Hán Việt QUỐC SẢN HÓA

国产化 nghĩa là nội địa hóa.

Nghĩa của 国产化

guóchǎnhuà

QUỐC SẢN HÓAphồn thể 國產化
  1. Nội địa hóa (sản xuất)
  2. Nội địa hóa

Câu hỏi thường gặp

国产化 nghĩa là gì?

国产化 (guóchǎnhuà) nghĩa là nội địa hóa.

国产化 đọc thế nào?

国产化 đọc là guóchǎnhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 国产化 là gì?

Âm Hán Việt của 国产化 là "quốc sản hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.