TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国人

guórén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國人

Âm Hán Việt QUỐC NHÂN

国人 nghĩa là đồng bào, người cùng một nước.

Nghĩa của 国人

guórén

QUỐC NHÂNDanh từphồn thể 國人
  1. văn học Đồng bào
  2. Người cùng một nước

Từ ghép có 国人

Câu ví dụ với 国人

  • 你是哪国人? Bạn từ đâu đến? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1163567
  • 您是哪国人? Bạn đến từ nước nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13958024

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

国人 nghĩa là gì?

国人 (guórén) nghĩa là đồng bào, người cùng một nước.

国人 đọc thế nào?

国人 đọc là guórén (pinyin).

Âm Hán Việt của 国人 là gì?

Âm Hán Việt của 国人 là "quốc nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.