国人
Phồn thể: 國人
国人 nghĩa là đồng bào, người cùng một nước.
Nghĩa của 国人
guórén
QUỐC NHÂNDanh từphồn thể 國人- văn học Đồng bào
- Người cùng một nước
Từ ghép có 国人
Câu ví dụ với 国人
- 你是哪国人? Bạn từ đâu đến? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1163567
- 您是哪国人? Bạn đến từ nước nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13958024
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
国人 nghĩa là gì?
国人 (guórén) nghĩa là đồng bào, người cùng một nước.
国人 đọc thế nào?
国人 đọc là guórén (pinyin).
Âm Hán Việt của 国人 là gì?
Âm Hán Việt của 国人 là "quốc nhân".