TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国宝

guóbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國寶

Âm Hán Việt QUỐC BẢO

国宝 nghĩa là báu vật quốc gia.

Nghĩa của 国宝

guóbǎo

QUỐC BẢODanh từphồn thể 國寶
  1. Báu vật quốc gia

Câu hỏi thường gặp

国宝 nghĩa là gì?

国宝 (guóbǎo) nghĩa là báu vật quốc gia.

国宝 đọc thế nào?

国宝 đọc là guóbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 国宝 là gì?

Âm Hán Việt của 国宝 là "quốc bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.