TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家地震局

Guójiā Dìzhènjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家地震局

Âm Hán Việt QUỐC GIA ĐỊA CHẤN CỤC

国家地震局 nghĩa là Cơ quan Quản lý Động đất Trung Quốc (CEA).

Nghĩa của 国家地震局

Guójiā Dìzhènjú

QUỐC GIA ĐỊA CHẤN CỤCphồn thể 國家地震局tên riêng
  1. Cơ quan Quản lý Động đất Trung Quốc (CEA)
  2. Cục Động đất Nhà nước

Câu hỏi thường gặp

国家地震局 nghĩa là gì?

国家地震局 (guójiā dìzhènjú) nghĩa là Cơ quan Quản lý Động đất Trung Quốc (CEA).

国家地震局 đọc thế nào?

国家地震局 đọc là Guójiā Dìzhènjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家地震局 là gì?

Âm Hán Việt của 国家地震局 là "quốc gia địa chấn cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.