TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家安全

guójiā'ānquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家安全

Âm Hán Việt QUỐC GIA AN TOÀN

国家安全 nghĩa là an ninh quốc gia.

Nghĩa của 国家安全

guójiā'ānquán

QUỐC GIA AN TOÀNDanh từphồn thể 國家安全
  1. An ninh quốc gia

Câu hỏi thường gặp

国家安全 nghĩa là gì?

国家安全 (guójiā'ānquán) nghĩa là an ninh quốc gia.

国家安全 đọc thế nào?

国家安全 đọc là guójiā'ānquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家安全 là gì?

Âm Hán Việt của 国家安全 là "quốc gia an toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.