国家安全局 (guójiā ānquánjú) nghĩa là Cục An ninh Quốc gia (NSB).
国家安全局 đọc thế nào?
国家安全局 đọc là Guójiā Ānquánjú (pinyin).
Âm Hán Việt của 国家安全局 là gì?
Âm Hán Việt của 国家安全局 là "quốc gia an toàn cục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.