QUỐC GIA KHAI PHÁT NGÂN HÀNGphồn thể 國家開發銀行tên riêng
Ngân hàng Phát triển Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
国家开发银行 nghĩa là gì?
国家开发银行 (guójiā kāifā yínháng) nghĩa là Ngân hàng Phát triển Trung Quốc.
国家开发银行 đọc thế nào?
国家开发银行 đọc là Guójiā Kāifā Yínháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 国家开发银行 là gì?
Âm Hán Việt của 国家开发银行 là "quốc gia khai phát ngân hàng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.