TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家文物委员会

Guójiā Wénwù Wěiyuánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家文物委員會

Âm Hán Việt QUỐC GIA VĂN VẬT ỦY VIÊN HỘI

国家文物委员会 nghĩa là Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia.

Nghĩa của 国家文物委员会

Guójiā Wénwù Wěiyuánhuì

QUỐC GIA VĂN VẬT ỦY VIÊN HỘIphồn thể 國家文物委員會tên riêng
  1. Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia

Câu hỏi thường gặp

国家文物委员会 nghĩa là gì?

国家文物委员会 (guójiā wénwù wěiyuánhuì) nghĩa là Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia.

国家文物委员会 đọc thế nào?

国家文物委员会 đọc là Guójiā Wénwù Wěiyuánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家文物委员会 là gì?

Âm Hán Việt của 国家文物委员会 là "quốc gia văn vật ủy viên hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.