TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家旅游度假区

guójiālǚyóudùjiàqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家旅遊度假區

Âm Hán Việt QUỐC GIA LỮ DU ĐỘ GIẢ KHU

国家旅游度假区 nghĩa là Khu nghỉ dưỡng quốc gia (Trung Quốc).

Nghĩa của 国家旅游度假区

guójiālǚyóudùjiàqū

QUỐC GIA LỮ DU ĐỘ GIẢ KHUphồn thể 國家旅遊度假區
  1. Khu nghỉ dưỡng quốc gia (Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

国家旅游度假区 nghĩa là gì?

国家旅游度假区 (guójiālǚyóudùjiàqū) nghĩa là Khu nghỉ dưỡng quốc gia (Trung Quốc).

国家旅游度假区 đọc thế nào?

国家旅游度假区 đọc là guójiālǚyóudùjiàqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家旅游度假区 là gì?

Âm Hán Việt của 国家旅游度假区 là "quốc gia lữ du độ giả khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.