TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家标准化管理委员会

Guójiā Biāozhǔnhuà Guǎnlǐ Wěiyuánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家標準化管理委員會

Âm Hán Việt QUỐC GIA TIÊU CHUẨN HÓA QUẢN LÝ ỦY VIÊN HỘI

国家标准化管理委员会 nghĩa là Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Trung Quốc (SAC).

Nghĩa của 国家标准化管理委员会

Guójiā Biāozhǔnhuà Guǎnlǐ Wěiyuánhuì

QUỐC GIA TIÊU CHUẨN HÓA QUẢN LÝ ỦY VIÊN HỘIphồn thể 國家標準化管理委員會tên riêng
  1. Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Trung Quốc (SAC)

Câu hỏi thường gặp

国家标准化管理委员会 nghĩa là gì?

国家标准化管理委员会 (guójiā biāozhǔnhuà guǎnlǐ wěiyuánhuì) nghĩa là Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Trung Quốc (SAC).

国家标准化管理委员会 đọc thế nào?

国家标准化管理委员会 đọc là Guójiā Biāozhǔnhuà Guǎnlǐ Wěiyuánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家标准化管理委员会 là gì?

Âm Hán Việt của 国家标准化管理委员会 là "quốc gia tiêu chuẩn hóa quản lý ủy viên hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.