TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家汉办

Guójiā Hànbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家漢辦

Âm Hán Việt QUỐC GIA HÁN BIỆN

国家汉办 nghĩa là Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc (thường được gọi là "Hán Ban"), một cơ quan của chính phủ Trung Quốc phát triển tài nguyên giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc trên toàn thế giới, và đã thành lập các Viện Khổng Tử 孔子学院 (Kǒngzǐ Xuéyuàn) trên quốc tế.

Nghĩa của 国家汉办

Guójiā Hànbàn

QUỐC GIA HÁN BIỆNphồn thể 國家漢辦tên riêng
  1. Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc (thường được gọi là "Hán Ban"), một cơ quan của chính phủ Trung Quốc phát triển tài nguyên giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc trên toàn thế giới, và đã thành lập các Viện Khổng Tử 孔子学院 (Kǒngzǐ Xuéyuàn) trên quốc tế
  2. Viết tắt là 汉办 (Hànbàn)

Câu hỏi thường gặp

国家汉办 nghĩa là gì?

国家汉办 (guójiā hànbàn) nghĩa là Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc (thường được gọi là "Hán Ban"), một cơ quan của chính phủ Trung Quốc phát triển tài nguyên giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc trên toàn thế giới, và đã thành lập các Viện Khổng Tử 孔子学院 (Kǒngzǐ Xuéyuàn) trên quốc tế.

国家汉办 đọc thế nào?

国家汉办 đọc là Guójiā Hànbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家汉办 là gì?

Âm Hán Việt của 国家汉办 là "quốc gia hán biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.