TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家火山公园

Guójiā Huǒshān Gōngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家火山公園

Âm Hán Việt QUỐC GIA HỎA SƠN CÔNG VIÊN

国家火山公园 nghĩa là Công viên Quốc gia Núi lửa, Hawaii.

Nghĩa của 国家火山公园

Guójiā Huǒshān Gōngyuán

QUỐC GIA HỎA SƠN CÔNG VIÊNphồn thể 國家火山公園tên riêng
  1. Công viên Quốc gia Núi lửa, Hawaii

Câu hỏi thường gặp

国家火山公园 nghĩa là gì?

国家火山公园 (guójiā huǒshān gōngyuán) nghĩa là Công viên Quốc gia Núi lửa, Hawaii.

国家火山公园 đọc thế nào?

国家火山公园 đọc là Guójiā Huǒshān Gōngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家火山公园 là gì?

Âm Hán Việt của 国家火山公园 là "quốc gia hỏa sơn công viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.