TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家环保总局

Guójiā Huánbǎo Zǒngjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家環保總局

Âm Hán Việt QUỐC GIA HOÀN BẢO TỔNG CỤC

国家环保总局 nghĩa là Cục Bảo vệ Môi trường Quốc gia (Trung Quốc), phiên bản trước đây (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường 环境保护部 (Huánjìng Bǎohùbù).

Nghĩa của 国家环保总局

Guójiā Huánbǎo Zǒngjú

QUỐC GIA HOÀN BẢO TỔNG CỤCphồn thể 國家環保總局tên riêng
  1. Cục Bảo vệ Môi trường Quốc gia (Trung Quốc), phiên bản trước đây (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường 环境保护部 (Huánjìng Bǎohùbù)

Câu hỏi thường gặp

国家环保总局 nghĩa là gì?

国家环保总局 (guójiā huánbǎo zǒngjú) nghĩa là Cục Bảo vệ Môi trường Quốc gia (Trung Quốc), phiên bản trước đây (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường 环境保护部 (Huánjìng Bǎohùbù).

国家环保总局 đọc thế nào?

国家环保总局 đọc là Guójiā Huánbǎo Zǒngjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家环保总局 là gì?

Âm Hán Việt của 国家环保总局 là "quốc gia hoàn bảo tổng cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.