TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家电力监管委员会

Guójiā Diànlì Jiānguǎn Wěiyuánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家電力監管委員會

Âm Hán Việt QUỐC GIA ĐIỆN LỰC GIÁM QUẢN ỦY VIÊN HỘI

国家电力监管委员会 nghĩa là Ủy ban Quản lý Giám sát Điện lực Quốc gia (Trung Quốc).

Nghĩa của 国家电力监管委员会

Guójiā Diànlì Jiānguǎn Wěiyuánhuì

QUỐC GIA ĐIỆN LỰC GIÁM QUẢN ỦY VIÊN HỘIphồn thể 國家電力監管委員會tên riêng
  1. Ủy ban Quản lý Giám sát Điện lực Quốc gia (Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

国家电力监管委员会 nghĩa là gì?

国家电力监管委员会 (guójiā diànlì jiānguǎn wěiyuánhuì) nghĩa là Ủy ban Quản lý Giám sát Điện lực Quốc gia (Trung Quốc).

国家电力监管委员会 đọc thế nào?

国家电力监管委员会 đọc là Guójiā Diànlì Jiānguǎn Wěiyuánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家电力监管委员会 là gì?

Âm Hán Việt của 国家电力监管委员会 là "quốc gia điện lực giám quản ủy viên hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.