TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家留学基金管理委员会

Guójiā Liúxué Jījīn Guǎnlǐ Wěiyuánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家留學基金管理委員會

Âm Hán Việt QUỐC GIA LƯU HỌC CƠ KIM QUẢN LÝ ỦY VIÊN HỘI

国家留学基金管理委员会 nghĩa là Hội đồng Quản lý Quỹ Học bổng Quốc gia Trung Quốc (CSC).

Nghĩa của 国家留学基金管理委员会

Guójiā Liúxué Jījīn Guǎnlǐ Wěiyuánhuì

QUỐC GIA LƯU HỌC CƠ KIM QUẢN LÝ ỦY VIÊN HỘIphồn thể 國家留學基金管理委員會tên riêng
  1. Hội đồng Quản lý Quỹ Học bổng Quốc gia Trung Quốc (CSC)

Câu hỏi thường gặp

国家留学基金管理委员会 nghĩa là gì?

国家留学基金管理委员会 (guójiā liúxué jījīn guǎnlǐ wěiyuánhuì) nghĩa là Hội đồng Quản lý Quỹ Học bổng Quốc gia Trung Quốc (CSC).

国家留学基金管理委员会 đọc thế nào?

国家留学基金管理委员会 đọc là Guójiā Liúxué Jījīn Guǎnlǐ Wěiyuánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家留学基金管理委员会 là gì?

Âm Hán Việt của 国家留学基金管理委员会 là "quốc gia lưu học cơ kim quản lý ủy viên hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.