国家监委 nghĩa là Ủy ban Giám sát Quốc gia (viết tắt của 国家监察委员会 (Guójiā Jiānchá Wěiyuánhuì)).
Nghĩa của 国家监委
Guójiā Jiānwěi
QUỐC GIA GIÁM ỦYphồn thể 國家監委tên riêng
Ủy ban Giám sát Quốc gia (viết tắt của 国家监察委员会 (Guójiā Jiānchá Wěiyuánhuì))
Câu hỏi thường gặp
国家监委 nghĩa là gì?
国家监委 (guójiā jiānwěi) nghĩa là Ủy ban Giám sát Quốc gia (viết tắt của 国家监察委员会 (Guójiā Jiānchá Wěiyuánhuì)).
国家监委 đọc thế nào?
国家监委 đọc là Guójiā Jiānwěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 国家监委 là gì?
Âm Hán Việt của 国家监委 là "quốc gia giám ủy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.