TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家社会主义

guójiāshèhuìzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家社會主義

Âm Hán Việt QUỐC GIA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

国家社会主义 nghĩa là Chủ nghĩa quốc gia xã hội.

Nghĩa của 国家社会主义

guójiāshèhuìzhǔyì

QUỐC GIA XÃ HỘI CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 國家社會主義
  1. Chủ nghĩa quốc gia xã hội
  2. Chủ nghĩa Quốc xã

Câu hỏi thường gặp

国家社会主义 nghĩa là gì?

国家社会主义 (guójiāshèhuìzhǔyì) nghĩa là Chủ nghĩa quốc gia xã hội.

国家社会主义 đọc thế nào?

国家社会主义 đọc là guójiāshèhuìzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家社会主义 là gì?

Âm Hán Việt của 国家社会主义 là "quốc gia xã hội chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.