国家社会主义 (guójiāshèhuìzhǔyì) nghĩa là Chủ nghĩa quốc gia xã hội.
国家社会主义 đọc thế nào?
国家社会主义 đọc là guójiāshèhuìzhǔyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 国家社会主义 là gì?
Âm Hán Việt của 国家社会主义 là "quốc gia xã hội chủ nghĩa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.