TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国弱民穷

guóruòmínqióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國弱民窮

Âm Hán Việt QUỐC NHƯỢC DÂN CÙNG

国弱民穷 nghĩa là nước yếu dân nghèo.

Nghĩa của 国弱民穷

guóruòmínqióng

QUỐC NHƯỢC DÂN CÙNGphồn thể 國弱民窮
  1. thành ngữ Nước yếu dân nghèo

Câu hỏi thường gặp

国弱民穷 nghĩa là gì?

国弱民穷 (guóruòmínqióng) nghĩa là nước yếu dân nghèo.

国弱民穷 đọc thế nào?

国弱民穷 đọc là guóruòmínqióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国弱民穷 là gì?

Âm Hán Việt của 国弱民穷 là "quốc nhược dân cùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.