TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国度

guódù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國度

Âm Hán Việt QUỐC ĐỘ

国度 nghĩa là quốc gia, dân tộc.

Nghĩa của 国度

guódù

QUỐC ĐỘDanh từphồn thể 國度
  1. Quốc gia; dân tộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 国度

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

国度 nghĩa là gì?

国度 (guódù) nghĩa là quốc gia, dân tộc.

国度 đọc thế nào?

国度 đọc là guódù (pinyin).

Âm Hán Việt của 国度 là gì?

Âm Hán Việt của 国度 là "quốc độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.