TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国徽法

Guóhuīfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國徽法

Âm Hán Việt QUỐC HUY PHÁP

国徽法 nghĩa là Luật về Quốc huy nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991.

Nghĩa của 国徽法

Guóhuīfǎ

QUỐC HUY PHÁPphồn thể 國徽法tên riêng
  1. Luật về Quốc huy nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991

Câu hỏi thường gặp

国徽法 nghĩa là gì?

国徽法 (guóhuīfǎ) nghĩa là Luật về Quốc huy nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991.

国徽法 đọc thế nào?

国徽法 đọc là Guóhuīfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 国徽法 là gì?

Âm Hán Việt của 国徽法 là "quốc huy pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.