TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国情

guóqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國情

Âm Hán Việt QUỐC TÌNH

国情 nghĩa là Đặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia.

Nghĩa của 国情

guóqíng

QUỐC TÌNHDanh từphồn thể 國情
  1. Đặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia
  2. Tình trạng hiện tại của một quốc gia

Câu hỏi thường gặp

国情 nghĩa là gì?

国情 (guóqíng) nghĩa là Đặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia.

国情 đọc thế nào?

国情 đọc là guóqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国情 là gì?

Âm Hán Việt của 国情 là "quốc tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.