TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国手

guóshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國手

Âm Hán Việt QUỐC THỦ

国手 nghĩa là Thành viên đội tuyển quốc gia.

Nghĩa của 国手

guóshǒu

QUỐC THỦDanh từphồn thể 國手
  1. thể thao Thành viên đội tuyển quốc gia
  2. Đại diện quốc gia
  3. y học, cờ vua, v.v. Một trong những người có kỹ năng cao nhất trong nước

Câu hỏi thường gặp

国手 nghĩa là gì?

国手 (guóshǒu) nghĩa là Thành viên đội tuyển quốc gia.

国手 đọc thế nào?

国手 đọc là guóshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 国手 là gì?

Âm Hán Việt của 国手 là "quốc thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.