TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国情咨文

Guóqíng Zīwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國情咨文

Âm Hán Việt QUỐC TÌNH TƯ VĂN

国情咨文 nghĩa là Thông điệp Liên bang.

Nghĩa của 国情咨文

Guóqíng Zīwén

QUỐC TÌNH TƯ VĂNTên riêngphồn thể 國情咨文tên riêng
  1. Thông điệp Liên bang (Mỹ)

Câu hỏi thường gặp

国情咨文 nghĩa là gì?

国情咨文 (guóqíng zīwén) nghĩa là Thông điệp Liên bang.

国情咨文 đọc thế nào?

国情咨文 đọc là Guóqíng Zīwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 国情咨文 là gì?

Âm Hán Việt của 国情咨文 là "quốc tình tư văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.