TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国政

guózhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國政

Âm Hán Việt QUỐC CHÍNH

国政 nghĩa là chính trị quốc gia, hàm xưa, bộ trưởng quốc gia.

Nghĩa của 国政

guózhèng

QUỐC CHÍNHDanh từphồn thể 國政
  1. Chính trị quốc gia
  2. Hàm xưa, "Bộ trưởng Quốc gia"
  3. Tên gọi phổ biến

Câu hỏi thường gặp

国政 nghĩa là gì?

国政 (guózhèng) nghĩa là chính trị quốc gia, hàm xưa, bộ trưởng quốc gia.

国政 đọc thế nào?

国政 đọc là guózhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国政 là gì?

Âm Hán Việt của 国政 là "quốc chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.