国政 nghĩa là chính trị quốc gia, hàm xưa, bộ trưởng quốc gia.
Nghĩa của 国政
guózhèng
QUỐC CHÍNHDanh từphồn thể 國政
Chính trị quốc gia
Hàm xưa, "Bộ trưởng Quốc gia"
Tên gọi phổ biến
Câu hỏi thường gặp
国政 nghĩa là gì?
国政 (guózhèng) nghĩa là chính trị quốc gia, hàm xưa, bộ trưởng quốc gia.
国政 đọc thế nào?
国政 đọc là guózhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 国政 là gì?
Âm Hán Việt của 国政 là "quốc chính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.