TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国技

guójì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國技

Âm Hán Việt QUỐC KỸ

国技 nghĩa là Môn thể thao quốc gia.

Nghĩa của 国技

guójì

QUỐC KỸDanh từphồn thể 國技
  1. Môn thể thao quốc gia
  2. Môn thể thao dân tộc

Câu hỏi thường gặp

国技 nghĩa là gì?

国技 (guójì) nghĩa là Môn thể thao quốc gia.

国技 đọc thế nào?

国技 đọc là guójì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国技 là gì?

Âm Hán Việt của 国技 là "quốc kỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.